Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của batđộng từEN-VI Dict
- Điên; khùng; điên khùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat bats at the hanging string.
-
Does he have bats in the belfry?
-
to have bats in the belfry
điên rồ