TanroDictionary

beatify

/biˈætɪfaɪ/

Anh
0

beatify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc; Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.động từEN-VI Dict
  2. Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile seemed to beatify the room.

  2. He learned to beatify the tool.