Nghĩa tiếng Việt
- Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.danh từEN-VI Dict
- Nền.danh từEN-VI Dict
- Lòng (sông...).danh từEN-VI Dict
- Lớp.danh từEN-VI Dict
- Nấm mồ.danh từEN-VI Dict
- Hôn nhân; vợ chồng.danh từEN-VI Dict
- Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.động từEN-VI Dict
- Trồng (cây con, cây ươm).động từEN-VI Dict
- Rải ổ cho ngựa nằm.động từEN-VI Dict
- Đặt vào giường, cho đi ngủ.động từEN-VI Dict
- Thành tầng, thành lớp.động từEN-VI Dict
- Chìm ngập, bị sa lầy.động từEN-VI Dict
- Đi ngủđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to make my bed every morning.
-
I need a new bed for my guest room.
-
The heavy machine rests on a bed of concrete.
-
The river bed is covered in smooth stones.
-
A thick bed of clay was found under the soil.