TanroDictionary

bed

/bed/

Anh
0

bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ; Nền; Lòng (sông...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Nền.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng (sông...).danh từEN-VI Dict
  4. Lớp.danh từEN-VI Dict
  5. Nấm mồ.danh từEN-VI Dict
  6. Hôn nhân; vợ chồng.danh từEN-VI Dict
  7. Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.động từEN-VI Dict
  8. Trồng (cây con, cây ươm).động từEN-VI Dict
  9. Rải ổ cho ngựa nằm.động từEN-VI Dict
  10. Đặt vào giường, cho đi ngủ.động từEN-VI Dict
  11. Thành tầng, thành lớp.động từEN-VI Dict
  12. Chìm ngập, bị sa lầy.động từEN-VI Dict
  13. Đi ngủđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to make my bed every morning.

  2. I need a new bed for my guest room.

  3. The heavy machine rests on a bed of concrete.

  4. The river bed is covered in smooth stones.

  5. A thick bed of clay was found under the soil.