TanroDictionary

bedizen

/bɪˈdɑɪzən/

Anh
0

bedizen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parade bedizened the street with color.