Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.danh từEN-VI Dict
- Cách chạy (máy móc); tác động (chất...).danh từEN-VI Dict
- Tập tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children should show good behaviour at school.
-
The machine's behaviour changed after the repair.
-
The dog's behaviour was calm around children.
-
good behaviour
tư cách đạo đức tốt