TanroDictionary

benchmark

/ˈbentʃmɑːk/

Anh
0

benchmark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This test score is the benchmark for success.