Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This test score is the benchmark for success.
/ˈbentʃmɑːk/
benchmark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.
This test score is the benchmark for success.