Nghĩa tiếng Việt
- Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.danh từWiktionary
- . x. véo.danh từWiktionary
- . Gầy tóp lại và nhăn nhúm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bụng ỏng, đít beo.
beo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa; . x. véo; . Gầy tóp lại và nhăn nhúm.
Bụng ỏng, đít beo.