TanroDictionary

beta

/ˈbiːtə/

Anh
0

beta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bêta (chữ cái Hy lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bêta (chữ cái Hy lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beta played a key role.