Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của betake.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had betaken herself to the quiet room.
/ˈbetəkən/
betaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của betake.
She had betaken herself to the quiet room.