Nghĩa tiếng Việt
- Cái yếm dãi (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề).danh từEN-VI Dict
- Uống nhiều, uống luôn miệng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby wore a bib at lunch.
-
The bib of the apron was dirty.
-
He would bib after a long day.