Nghĩa tiếng Việt
- Kinh Thánh.danh từEN-VI Dict
- Đá bọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a bible on her bedside table.
-
The floor was covered with rough bible.
/ˈbaɪbl/
bible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh Thánh; Đá bọt.
She kept a bible on her bedside table.
The floor was covered with rough bible.