TanroDictionary Sổ từ

bible

/ˈbaɪbl/

Anh
0

bible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh Thánh; Đá bọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh Thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Đá bọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a bible on her bedside table.

  2. The floor was covered with rough bible.