TanroDictionary

big

/bɪɡ/

Anh
0

big là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To, lớn; Bụng to, có mang, có chửa; Quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To, lớn.tính từEN-VI Dict
  2. Bụng to, có mang, có chửa.tính từEN-VI Dict
  3. Quan trọng.tính từEN-VI Dict
  4. Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.tính từEN-VI Dict
  5. Huênh hoang, khoác lác.tính từEN-VI Dict
  6. Ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng.DEN-VI Dict
  7. Huênh hoang khoác lác.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That is a very big tree in the garden.

  2. She is expecting a big baby very soon.

  3. He is a big man with many responsibilities.

  4. The hero has a big heart for everyone.

  5. Do not believe his big words about money.