TanroDictionary

binder

/ˈbaɪndə(r)/

Anh
0

binder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng sách; Bộ phận buộc lúa (trong máy gặt); Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng sách.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận buộc lúa (trong máy gặt).danh từEN-VI Dict
  3. Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).danh từEN-VI Dict
  4. Chất gắn.danh từEN-VI Dict
  5. Bìa rời (cho báo, tạp chí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The binder kept all her notes together.

  2. The binder in the machine tied the wheat.

  3. Use a binder to hold the papers.

  4. The glue works as a strong binder.

  5. She added the pages to the binder.