Nghĩa tiếng Việt
- Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.danh từEN-VI Dict
- Một chút, một tí.danh từEN-VI Dict
- Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).danh từEN-VI Dict
- (Một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ).danh từEN-VI Dict
- Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
- Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.danh từEN-VI Dict
- Hàm thiếc ngựa.danh từEN-VI Dict
- Sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- Bít: đơn vị thông tin hệ số nhị phân biểu thị bằng 0 hoặc 1.danh từEN-VI Dict
- Đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.động từEN-VI Dict
- Xem biteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a dainty bit of bread.
-
Please wait a bit before you leave.
-
Her part was only a small bit.
-
He painted a bright bit of hills.
-
He found a threepenny bit on the ground.