TanroDictionary

bit

/bɪt/

Anh
0

bit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu; Một chút, một tí; Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.danh từEN-VI Dict
  2. Một chút, một tí.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).danh từEN-VI Dict
  4. (Một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ).danh từEN-VI Dict
  5. Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
  6. Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.danh từEN-VI Dict
  7. Hàm thiếc ngựa.danh từEN-VI Dict
  8. Sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
  9. Bít: đơn vị thông tin hệ số nhị phân biểu thị bằng 0 hoặc 1.danh từEN-VI Dict
  10. Đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc.động từEN-VI Dict
  11. Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.động từEN-VI Dict
  12. Xem biteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a dainty bit of bread.

  2. Please wait a bit before you leave.

  3. Her part was only a small bit.

  4. He painted a bright bit of hills.

  5. He found a threepenny bit on the ground.