TanroDictionary

bite

/baɪt/

Anh
0

bite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn; Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong... ); Miếng (thức ăn); thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong... ).danh từEN-VI Dict
  3. Miếng (thức ăn); thức ăn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cắn câu (cá... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc... ).danh từEN-VI Dict
  7. Vị cay tê (gừng, hạt tiêu... ).danh từEN-VI Dict
  8. Sự châm biếm, sự chua cay (lời nói).danh từEN-VI Dict
  9. Cỏ cho vật nuôi.danh từEN-VI Dict
  10. Cắn, ngoạm.động từEN-VI Dict
  11. Châm đốt; đâm vào (gươm... ).động từEN-VI Dict
  12. Làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn).động từEN-VI Dict
  13. Cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  14. Bám chắt, ăn sâu, bắt vào.động từEN-VI Dict
  15. Lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave my hand a small bite.

  2. A mosquito bite made my arm itch.

  3. Would you like a small bite of your sandwich?

  4. The bite in my ankle kept me awake.

  5. There was a bite on the fishing line.