Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn.danh từEN-VI Dict
- Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng (thức ăn); thức ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương.danh từEN-VI Dict
- Sự cắn câu (cá... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc... ).danh từEN-VI Dict
- Vị cay tê (gừng, hạt tiêu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự châm biếm, sự chua cay (lời nói).danh từEN-VI Dict
- Cỏ cho vật nuôi.danh từEN-VI Dict
- Cắn, ngoạm.động từEN-VI Dict
- Châm đốt; đâm vào (gươm... ).động từEN-VI Dict
- Làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn).động từEN-VI Dict
- Cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Bám chắt, ăn sâu, bắt vào.động từEN-VI Dict
- Lừa bịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave my hand a small bite.
-
A mosquito bite made my arm itch.
-
Would you like a small bite of your sandwich?
-
The bite in my ankle kept me awake.
-
There was a bite on the fishing line.