TanroDictionary

bitmap

/ˈbɪtmæp/

Anh
0

bitmap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bitmap appeared in the report.