Nghĩa tiếng Việt
- Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bit.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bitmap appeared in the report.
/ˈbɪtmæp/
bitmap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bit.
The bitmap appeared in the report.