Nghĩa tiếng Việt
- Biểu thị bằng hình chấm/bitmap.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the bitmap display yesterday.
/ˈbɪtˌmæp dɪˈspleɪ/
bitmap display là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu thị bằng hình chấm/bitmap.
She saw the bitmap display yesterday.