Nghĩa tiếng Việt
- Đen.tính từEN-VI Dict
- Mặc quần áo đen.tính từEN-VI Dict
- Da đen.tính từEN-VI Dict
- Tối; tối tăm.tính từEN-VI Dict
- Dơ bẩn, bẩn thỉu.tính từEN-VI Dict
- Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.tính từEN-VI Dict
- Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.tính từEN-VI Dict
- Màu đen.danh từEN-VI Dict
- Sơn đen.danh từEN-VI Dict
- Quần áo đen, áo tang.danh từEN-VI Dict
- Người da đen.danh từEN-VI Dict
- Bụi bẩn, mồ hóng.danh từEN-VI Dict
- Làm đen, bôi đen.động từEN-VI Dict
- Đánh xi đen (giày).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt black after cleaning.
-
She wore a black coat today.
-
She is a black woman who loves music.
-
The night was black as ink in the forest.
-
He had black hands after fixing the car.