TanroDictionary

black

/blæk/

Anh
0

black là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đen; Mặc quần áo đen; Da đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đen.tính từEN-VI Dict
  2. Mặc quần áo đen.tính từEN-VI Dict
  3. Da đen.tính từEN-VI Dict
  4. Tối; tối tăm.tính từEN-VI Dict
  5. Dơ bẩn, bẩn thỉu.tính từEN-VI Dict
  6. Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.tính từEN-VI Dict
  7. Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.tính từEN-VI Dict
  8. Màu đen.danh từEN-VI Dict
  9. Sơn đen.danh từEN-VI Dict
  10. Quần áo đen, áo tang.danh từEN-VI Dict
  11. Người da đen.danh từEN-VI Dict
  12. Bụi bẩn, mồ hóng.danh từEN-VI Dict
  13. Làm đen, bôi đen.động từEN-VI Dict
  14. Đánh xi đen (giày).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt black after cleaning.

  2. She wore a black coat today.

  3. She is a black woman who loves music.

  4. The night was black as ink in the forest.

  5. He had black hands after fixing the car.