TanroDictionary Sổ từ

blacken

/ˈblækən/

Anh
0

blacken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đen, bôi đen; Bôi nhọ, nói xấu; Đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đen, bôi đen.động từEN-VI Dict
  2. Bôi nhọ, nói xấu.động từEN-VI Dict
  3. Đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke blackened the kitchen walls.

  2. They tried to blacken his reputation with lies.

  3. The sky blackened before the storm.

  4. to blacken someone's character

    nói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai