TanroDictionary

blaze

/bleɪz/

Anh
0

blaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn lửa; Ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ; Sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  4. Sự bột phát; cơn bột phát.danh từEN-VI Dict
  5. (từ lóng) địa ngục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire sent a bright blaze upward.

  2. The sunset left a bright blaze across the sky.

  3. The flowers make a blaze of color here.

  4. A sudden blaze of anger broke out during the meeting.

  5. His wallet felt like a blaze after that mistake.