Nghĩa tiếng Việt
- Cháy rực; bùng lửa.động từEN-VI Dict
- Sáng chói, rực sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
- Bừng bừng nổi giận.động từEN-VI Dict
- Đồn, truyền đi (tin tức).động từEN-VI Dict
- Vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc bò).danh từEN-VI Dict
- Dấu đánh vào cây (để chỉ đường... ).danh từEN-VI Dict
- Đánh dấu vào (cây).động từEN-VI Dict
- Áo màu sặc sỡ (bơi thuyền... ).danh từEN-VI Dict
- Lời nói dối trắng trợn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please blazer the note for me.
-
They blazer the data carefully.
-
The cow had a white blazer on its face.
-
We followed the blazer on the tree.
-
Please blazer the path with red paint.