Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra).danh từEN-VI Dict
- Phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine gave a short bleep before starting.
-
The monitor will bleep when the timer ends.