Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bleepđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker bleeped during the live show.
/blˈiːpt/
bleeped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bleep.
The speaker bleeped during the live show.