TanroDictionary

blench

/blentʃ/

Anh
0

blench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh; Nhắm mắt làm ngơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh.động từEN-VI Dict
  2. Nhắm mắt làm ngơ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He did not blench when the dog barked.

  2. She chose to blench the rude comment.