Nghĩa tiếng Việt
- Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh.động từEN-VI Dict
- Nhắm mắt làm ngơ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not blench when the dog barked.
-
She chose to blench the rude comment.
/blentʃ/
blench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh; Nhắm mắt làm ngơ.
He did not blench when the dog barked.
She chose to blench the rude comment.