Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child blenches at loud noises.
/blentʃɪz/
blenches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blench.
The child blenches at loud noises.