TanroDictionary

blet

/blɛt/

Anh
0

blet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This pear has a soft blet near the stem.