Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bletherđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They blethered through the whole meeting.
/ˈbleðə(r)d/
blethered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blether.
They blethered through the whole meeting.