Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh chớp nhoáng.danh từEN-VI Dict
- Cuộc oanh tạc dữ dội.danh từEN-VI Dict
- Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).danh từEN-VI Dict
- Đánh chớp nhoáng.động từEN-VI Dict
- Oanh tạc dữ dội.động từEN-VI Dict
- Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army planned a quick blitz at dawn.
-
The blitz was useful in class.
-
The team launched a blitz to reach new customers.
-
We had a surprise blitz on our desks.
-
They blitzed the market with low prices.