Nghĩa tiếng Việt
- Hoa.danh từEN-VI Dict
- Sự ra hoa.danh từEN-VI Dict
- Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.danh từEN-VI Dict
- Phấn (ở vỏ quả).danh từEN-VI Dict
- Sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi.danh từEN-VI Dict
- Có hoa, ra hoa, nở hoa.động từEN-VI Dict
- Ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất.động từEN-VI Dict
- Thỏi đúc (sắt thép).danh từEN-VI Dict
- Sáng lóa.danh từEN-VI Dict
- Đúc (sắt thép) thành thỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the bloom today.
-
The cherry trees are in full bloom right now.
-
She was in the full bloom of youth.
-
A white bloom covered the plum skin.
-
Stress can take the bloom off your face.