TanroDictionary

bloom

/bluːm/

Anh
0

bloom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa; Sự ra hoa; Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ra hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.danh từEN-VI Dict
  4. Phấn (ở vỏ quả).danh từEN-VI Dict
  5. Sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi.danh từEN-VI Dict
  6. Có hoa, ra hoa, nở hoa.động từEN-VI Dict
  7. Ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất.động từEN-VI Dict
  8. Thỏi đúc (sắt thép).danh từEN-VI Dict
  9. Sáng lóa.danh từEN-VI Dict
  10. Đúc (sắt thép) thành thỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the bloom today.

  2. The cherry trees are in full bloom right now.

  3. She was in the full bloom of youth.

  4. A white bloom covered the plum skin.

  5. Stress can take the bloom off your face.