TanroDictionary Sổ từ

blooming

/ˈbluːmɪŋ/

Anh
0

blooming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloom; Đang nở hoa; Tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloom.động từEN-VI Dict
  2. Đang nở hoa.tính từEN-VI Dict
  3. Tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất.tính từEN-VI Dict
  4. Quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức.tính từEN-VI Dict
  5. Sự đúc (sắt thép) thành thỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden is blooming after the rain.

  2. The blooming trees filled the park with color.

  3. She is a blooming beauty in the garden.

  4. That was a blooming delicious meal we had.

  5. The blooming process turned metal into ingots.