Nghĩa tiếng Việt
- ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.động từEN-VI Dict
- Trút lên người khác, bắt người khác gánh chịu.động từEN-VI Dict
- Xoáy; nẫng.động từEN-VI Dict
- Công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to bludge and skip chores.
-
Do not bludge the work onto others.
-
She budged the pen from her desk.
-
The afternoon was a bludge of free time.