TanroDictionary

bludge

/blʌdʒ/

Anh
0

bludge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ; Trút lên người khác, bắt người khác gánh chịu; Xoáy; nẫng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.động từEN-VI Dict
  2. Trút lên người khác, bắt người khác gánh chịu.động từEN-VI Dict
  3. Xoáy; nẫng.động từEN-VI Dict
  4. Công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to bludge and skip chores.

  2. Do not bludge the work onto others.

  3. She budged the pen from her desk.

  4. The afternoon was a bludge of free time.