Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bludgeonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bludgeoned the clay into shape.
/blˈʌdʒəʊnd/
bludgeoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bludgeon.
They bludgeoned the clay into shape.