TanroDictionary

blue

/bluː/

Anh
0

blue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh, lam; Mặc quần áo xanh; Chán nản, thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh, lam.tính từEN-VI Dict
  2. Mặc quần áo xanh.tính từEN-VI Dict
  3. Chán nản, thất vọng.tính từEN-VI Dict
  4. Hay chữ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  5. Tục tĩu (câu chuyện).tính từEN-VI Dict
  6. (Thuộc) Đảng Tô rõi.tính từEN-VI Dict
  7. (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.tính từEN-VI Dict
  8. Màu xanh, màu lam.danh từEN-VI Dict
  9. Phẩm xanh, thuốc xanh.danh từEN-VI Dict
  10. Bầu trời.danh từEN-VI Dict
  11. Biển cả.danh từEN-VI Dict
  12. Vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  13. Nữ học giả, nữ sĩ.danh từEN-VI Dict
  14. Sự buồn chán.danh từEN-VI Dict
  15. Làm xanh, nhuộm xanh.động từEN-VI Dict
  16. Hồ lơ (quần áo).động từEN-VI Dict
  17. Xài phí, phung phí (tiền bạc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a beautiful dark blue dress today.

  2. She wore a blue dress to school.

  3. I often feel blue when it rains outside.

  4. Blue speech made the room laugh.

  5. He told a blue joke at lunch.