Nghĩa tiếng Việt
- Xanh, lam.tính từEN-VI Dict
- Mặc quần áo xanh.tính từEN-VI Dict
- Chán nản, thất vọng.tính từEN-VI Dict
- Hay chữ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Tục tĩu (câu chuyện).tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Đảng Tô rõi.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.tính từEN-VI Dict
- Màu xanh, màu lam.danh từEN-VI Dict
- Phẩm xanh, thuốc xanh.danh từEN-VI Dict
- Bầu trời.danh từEN-VI Dict
- Biển cả.danh từEN-VI Dict
- Vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict
- Nữ học giả, nữ sĩ.danh từEN-VI Dict
- Sự buồn chán.danh từEN-VI Dict
- Làm xanh, nhuộm xanh.động từEN-VI Dict
- Hồ lơ (quần áo).động từEN-VI Dict
- Xài phí, phung phí (tiền bạc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a beautiful dark blue dress today.
-
She wore a blue dress to school.
-
I often feel blue when it rains outside.
-
Blue speech made the room laugh.
-
He told a blue joke at lunch.