TanroDictionary

bluster

/ˈblʌstə(r)/

Anh
0

bluster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng); Sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo; Sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng).động từEN-VI Dict
  5. Hăm doạ ầm ỹ; quát tháo.động từEN-VI Dict
  6. Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  7. Quát tháo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bluster of the wind kept us awake.

  2. His bluster hid his worry.

  3. The speech was just bluster and noise.

  4. The sea blustered against the rocks.

  5. Do not bluster at your neighbors for no reason.