Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blusterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind blustered through the open window.
/blˈʌstəd/
blustered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bluster.
The wind blustered through the open window.