TanroDictionary

bob

/bɒb/

Anh
0

bob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều); Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái); Đuôi cộc (ngựa, chó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).danh từEN-VI Dict
  2. Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).danh từEN-VI Dict
  3. Đuôi cộc (ngựa, chó).danh từEN-VI Dict
  4. Khúc điệp (bài hát).danh từEN-VI Dict
  5. Búi giun tơ (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict
  6. Cắt (tóc) ngắn quá vai.động từEN-VI Dict
  7. Câu lươn bằng mồi giun tơ.động từEN-VI Dict
  8. Sự nhấp nhô, sự nhảy nhót.danh từEN-VI Dict
  9. Động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào.danh từEN-VI Dict
  10. Cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ.danh từEN-VI Dict
  11. Nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng.động từEN-VI Dict
  12. Đớp.động từEN-VI Dict
  13. Khẽ nhún đầu gối cúi chào.động từEN-VI Dict
  14. Đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ.động từEN-VI Dict
  15. Đồng silinh.danh từEN-VI Dict
  16. Học sinh (trường I-tơn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bob swung gently in the clock.

  2. She chose a short bob for summer.

  3. The dog chased its bob across the yard.

  4. The singer repeated the bob at the end.

  5. He used a bob of worm for fishing.