Nghĩa tiếng Việt
- Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).danh từEN-VI Dict
- Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).danh từEN-VI Dict
- Đuôi cộc (ngựa, chó).danh từEN-VI Dict
- Khúc điệp (bài hát).danh từEN-VI Dict
- Búi giun tơ (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict
- Cắt (tóc) ngắn quá vai.động từEN-VI Dict
- Câu lươn bằng mồi giun tơ.động từEN-VI Dict
- Sự nhấp nhô, sự nhảy nhót.danh từEN-VI Dict
- Động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào.danh từEN-VI Dict
- Cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng.động từEN-VI Dict
- Đớp.động từEN-VI Dict
- Khẽ nhún đầu gối cúi chào.động từEN-VI Dict
- Đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ.động từEN-VI Dict
- Đồng silinh.danh từEN-VI Dict
- Học sinh (trường I-tơn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bob swung gently in the clock.
-
She chose a short bob for summer.
-
The dog chased its bob across the yard.
-
The singer repeated the bob at the end.
-
He used a bob of worm for fishing.