TanroDictionary

bobbin

/ˈbɒbɪn/

Anh
0

bobbin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông chỉ, suốt chỉ; Then nâng chốt cửa; Cuộn dây, ống dây, bôbin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông chỉ, suốt chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Then nâng chốt cửa.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộn dây, ống dây, bôbin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thread wound tightly around the bobbin.

  2. The old door used a bobbin to stay shut.

  3. She placed the wire on a bobbin.