Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boil.động từEN-VI Dict
- Sự sôi.danh từEN-VI Dict
- Sự sôi sục.danh từEN-VI Dict
- Sôi, đang sôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water is boiling in the pot.
-
Boiling took only a few minutes.
-
The whole boiling of the pot took time.
-
Be careful not to touch the boiling water.
-
the whole boiling
(từ lóng) cả bọn, cả lũ