Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn chịu đựng; đỉnh điểm của sự tức giận hoặc căng thẳng.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tensions in the meeting hit the boiling point when they couldn't agree on a solution.
/ˈbɔɪlɪŋ ˌpɔɪnt/
Boiling point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới hạn chịu đựng; đỉnh điểm của sự tức giận hoặc căng thẳng.
Tensions in the meeting hit the boiling point when they couldn't agree on a solution.