Nghĩa tiếng Việt
- Cái sàng, máy sàng; cái rây.danh từEN-VI Dict
- Sàng; rây.động từEN-VI Dict
- Điều tra; xem xét.động từEN-VI Dict
- Mũi tên.danh từEN-VI Dict
- Cái then, cái chốt cửa.danh từEN-VI Dict
- Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).danh từEN-VI Dict
- Chớp; tiếng sét.danh từEN-VI Dict
- Bu-lông.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy trốn.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy lao đi.danh từEN-VI Dict
- Cuộn [vải, giấy].danh từEN-VI Dict
- Đóng cửa bằng then, cài chốt.động từEN-VI Dict
- Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.động từEN-VI Dict
- Chạy trốn.động từEN-VI Dict
- Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).động từEN-VI Dict
- , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.động từEN-VI Dict
- Rất thẳng, thẳng như mũi tên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bolt held the gate shut.
-
We bolt the flour before baking.
-
To bolt to the bran means to run quickly.
-
The arrow flew like a bolt.
-
She turned the bolt on the door.