TanroDictionary

bolt

/bəʊlt/

Anh
0

bolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái sàng, máy sàng; cái rây; Sàng; rây; Điều tra; xem xét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sàng, máy sàng; cái rây.danh từEN-VI Dict
  2. Sàng; rây.động từEN-VI Dict
  3. Điều tra; xem xét.động từEN-VI Dict
  4. Mũi tên.danh từEN-VI Dict
  5. Cái then, cái chốt cửa.danh từEN-VI Dict
  6. Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).danh từEN-VI Dict
  7. Chớp; tiếng sét.danh từEN-VI Dict
  8. Bu-lông.danh từEN-VI Dict
  9. Sự chạy trốn.danh từEN-VI Dict
  10. Sự chạy lao đi.danh từEN-VI Dict
  11. Cuộn [vải, giấy].danh từEN-VI Dict
  12. Đóng cửa bằng then, cài chốt.động từEN-VI Dict
  13. Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.động từEN-VI Dict
  14. Chạy trốn.động từEN-VI Dict
  15. Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).động từEN-VI Dict
  16. , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.động từEN-VI Dict
  17. Rất thẳng, thẳng như mũi tên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bolt held the gate shut.

  2. We bolt the flour before baking.

  3. To bolt to the bran means to run quickly.

  4. The arrow flew like a bolt.

  5. She turned the bolt on the door.