TanroDictionary Sổ từ

bolter

/ˈboʊltɜː/

Anh
0

bolter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sàng; Con ngựa lồng lên; , (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy sàng.danh từEN-VI Dict
  2. Con ngựa lồng lên.danh từEN-VI Dict
  3. , (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bolter sorted the flour quickly.

  2. The bolter ran into the field.

  3. The bolter left the group after the vote.