Nghĩa tiếng Việt
- Sách.danh từEN-VI Dict
- Sổ sách kế toán.danh từEN-VI Dict
- Kinh thánh.danh từEN-VI Dict
- Viết vào vở; ghi vào vở.động từEN-VI Dict
- Ghi tên (người mua về trước).động từEN-VI Dict
- Ghi địa chỉ (để chuyển hàng).động từEN-VI Dict
- Giữ (chỗ) trước, mua về trước).động từEN-VI Dict
- Lấy vé (xe lửa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found an old book in the attic.
-
She kept the book for all sales.
-
He carried a book to the meeting.
-
Please book the number in your notebook.
-
We book our seats early every summer.