Nghĩa tiếng Việt
- Ham đọc sách.tính từEN-VI Dict
- Sách vở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very bookish student who loves history.
-
She has a very bookish style of dressing.
-
a bookish person
người ham đọc sách
-
a bookish style
văn sách vở