Nghĩa tiếng Việt
- Mối lợi; lợi ích.danh từEN-VI Dict
- Lời đề nghị, yêu cầu.danh từEN-VI Dict
- Ơn, ân huệ.danh từEN-VI Dict
- Vui vẻ, vui tính.tính từEN-VI Dict
- Hào hiệp, hào phóng.tính từEN-VI Dict
- Lành (khí hậu... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quiet bus service was a boon to us.
-
She made a boon for more time to study.
-
His help was a boon to our family.
-
He is a boon companion on long trips.
-
The boon friend shared his lunch with me.