TanroDictionary

boon

/buːn/

Anh
0

boon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối lợi; lợi ích; Lời đề nghị, yêu cầu; Ơn, ân huệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối lợi; lợi ích.danh từEN-VI Dict
  2. Lời đề nghị, yêu cầu.danh từEN-VI Dict
  3. Ơn, ân huệ.danh từEN-VI Dict
  4. Vui vẻ, vui tính.tính từEN-VI Dict
  5. Hào hiệp, hào phóng.tính từEN-VI Dict
  6. Lành (khí hậu... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiet bus service was a boon to us.

  2. She made a boon for more time to study.

  3. His help was a boon to our family.

  4. He is a boon companion on long trips.

  5. The boon friend shared his lunch with me.