Nghĩa tiếng Việt
- Ông chủ, thủ trưởng.danh từEN-VI Dict
- Ông trùm (của một tổ chức chính trị).danh từEN-VI Dict
- Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.danh từEN-VI Dict
- Chỉ huy, điều khiển.động từEN-VI Dict
- Cái bướu.danh từEN-VI Dict
- Phần lồi, vấu lồi.danh từEN-VI Dict
- Thế cán, thế bướu.danh từEN-VI Dict
- Chỗ xây nổi lên.danh từEN-VI Dict
- Bos.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My boss gave me a shorter schedule.
-
The boss of the group made the rules.
-
He is the boss on the chessboard.
-
She can boss the whole team well.
-
The old tree had a knotty boss.