TanroDictionary

boss

/bɒs/

Anh
0

boss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông chủ, thủ trưởng; Ông trùm (của một tổ chức chính trị); Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông chủ, thủ trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Ông trùm (của một tổ chức chính trị).danh từEN-VI Dict
  3. Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.danh từEN-VI Dict
  4. Chỉ huy, điều khiển.động từEN-VI Dict
  5. Cái bướu.danh từEN-VI Dict
  6. Phần lồi, vấu lồi.danh từEN-VI Dict
  7. Thế cán, thế bướu.danh từEN-VI Dict
  8. Chỗ xây nổi lên.danh từEN-VI Dict
  9. Bos.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My boss gave me a shorter schedule.

  2. The boss of the group made the rules.

  3. He is the boss on the chessboard.

  4. She can boss the whole team well.

  5. The old tree had a knotty boss.