Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bossism kept the local party under strict control.
/ˈbɑːˌsɪzəm/
bossism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.
Bossism kept the local party under strict control.