Nghĩa tiếng Việt
- Chai, lọ.danh từEN-VI Dict
- Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).danh từEN-VI Dict
- Rượu; thói uống rượu.danh từEN-VI Dict
- Đóng chai.động từEN-VI Dict
- Bắt được quả tang.động từEN-VI Dict
- Bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô.danh từEN-VI Dict
- Bó (rơm, rạ... ) thành bó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk bottle was still cold.
-
The baby was brought up on the bottle.
-
He has been fond of the bottle for years.
-
They bottle the sauce in glass jars.
-
He was bottle with the stolen pen.