Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, to cộ.tính từEN-VI Dict
- Ầm ĩ, ồn ào.tính từEN-VI Dict
- Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bounce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bouncing ball hit the wall.
-
The bouncing crowd filled the hall.
-
She is a bouncing girl who loves to run.
-
He was bouncing the ball on the floor.
-
bouncing girl
cô gái nở nang hoạt bát