TanroDictionary

bouncing

/ˈbaʊnsɪŋ/

Anh
0

bouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To lớn, to cộ; Ầm ĩ, ồn ào; Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, to cộ.tính từEN-VI Dict
  2. Ầm ĩ, ồn ào.tính từEN-VI Dict
  3. Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.tính từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bounce.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bouncing ball hit the wall.

  2. The bouncing crowd filled the hall.

  3. She is a bouncing girl who loves to run.

  4. He was bouncing the ball on the floor.

  5. bouncing girl

    cô gái nở nang hoạt bát