TanroDictionary

bourn

/bɔːn/

Anh
0

bourn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng suối nhỏ; Giới hạn; biên giới, ranh giới; Mục đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng suối nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Giới hạn; biên giới, ranh giới.danh từEN-VI Dict
  3. Mục đích.danh từEN-VI Dict
  4. Phạm vi, khu vực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small bourn crossed the quiet field.

  2. The river marked the bourn of the land.

  3. Her only bourn was a better life.

  4. That bourn lies beyond the hills.