TanroDictionary

bower

/ˈbaʊə(r)/

Anh
0

bower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây; Nhà ở; Buồng the, phòng khuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà ở.danh từEN-VI Dict
  3. Buồng the, phòng khuê.danh từEN-VI Dict
  4. Neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor).danh từEN-VI Dict
  5. Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We rested in a cool bower after lunch.

  2. Their bower was small but very cozy.

  3. The old bower had lace curtains and soft light.

  4. The ship dropped its best bower anchor.

  5. The crew checked the bower cable before sailing.